Trong đó có: Chi Tôn Đặng Văn
| Dương lịch | Âm lịch | Triều đại | Họ và tên | Học vị | Nghề nghiệp chức tước |
| 1666 | Bính Ngọ | Lê Huyền Tông | Đặng Quang Khải | Hiệu sinh | Dạy học |
| – | – | – | Đặng Quang Xán | – | Thầy thuốc |
| 1669 | Kỷ Dậu | – | Đặng Quang Xán | đỗ lần 2 | – |
| 1678 | Mậu Ngọ | Lê Hy Tông | Đặng Sĩ Phúc | Hiệu sinh | Dạy học |
| – | – | – | Đặng Sĩ Ái | Hiệu sinh | Thầy thuốc |
| 1681 | Tân Dậu | – | Đặng Uyên Doãn | Hiệu sinh | |
| 1684 | Giáp Tý | – | Đặng Hữu Phương | Hiệu sinh | |
| 1687 | Đinh Mão | – | Đặng Tòng Cũ | Hiệu sinh | |
| 1693 | Quý Dậu | – | Đặng Đức Dư | Hiệu sinh | |
| – | – | – | Đặng Phác Thực | đồng khoa | |
| 1703 | Quý Mùi | – | Đặng Phúc Minh | Tam giáp Tiến sĩ | Thái thường tự khanh |
| 1756 | Bính Tý | Lê Hiển Tông | Đặng Danh Dương | Hiệu sinh | |
| 1768 | Mậu Tý | Tự Đức | Đặng Duy Hiển | – | |
| 1780 | Canh Tý | – | Đặng Danh Sửu | – | |
| – | – | – | Đặng Duy Trung | đồng khoa | |
| 1843 | Quý Mão | – | Đặng Duy Tường | Tú tài | |
| 1873 | Quý Dậu | – | – | Tú tài lần 2 | |
| 1864 | Giáp Tý | – | Đặng Duy Ý | Tú tài | |
| 1878 | Mậu Dần | – | Đặng Quang Bỉnh | – | Thầy thuốc |
| 1882 | Nhâm Ngọ | – | Đặng Văn Thuỵ | Cử nhân | Quốc tử giám Tế Tửu |
| 1904 | Giáp Thìn | Thành Thái | – | Nhị giáp Tiến sĩ ĐNN | |
| 1906 | Bính Ngọ | – | Đặng Văn Hướng | Cử nhân | Tỉnh trưởng |
| 1919 | Kỷ Mùi | Khải Định | – | Phó bảng | Bộ trưởng |
| 1912 | Nhâm Tý | Duy Tân | Đặng Văn Vỹ | Tú tài | Thầy thuốc |
| – | – | – | Đặng Kim Kính | Tú tài | Thầy thuốc |
| – | – | – | Đặng Văn Oánh | Cử nhân | |
| 1919 | Kỷ Mùi | Khải Định | – | Phó bảng | Tham tri |
| 1915 | Ất Mão | Duy Tân | Đặng Văn Cửu | Tú tài | Thầy thuốc |